Danh mục sản phẩm

557x385-banner-web-SAMSUNG-TET

Thống kê

  • Người online: 1
  • Lượt truy cập hôm nay: 1 214
  • Số người truy câp hôm nay: 278
  • Lượt truy cập hôm qua: 4 632

Điều hòa không khí giá rẻ      Điều hòa Daikin      Điều hòa treo tường Daikin      Điều hòa Daikin inverter 2 chiều 24.000Btu FTHF71RVMV
  • Thông tin
  • Bảng giá lắp đặt

Máy điều hòa không khí là một thiết bị gia dụng, hệ thống hoặc cỗ máy được thiết kế nhằm thay đổi các tính chất của không khí (thường là nhiệt độ và độ ẩm) đến mức độ mong muốn trong một diện tích cho trước như một căn nhà hoặc bên trong một chiếc ô tô. Theo nghĩa thông thường, máy điều hòa là máy làm giảm nhiệt độ không khí.

4

Dòng sản phẩm này đạt hiệu suất COP từ 3.54 đến 4.40 (CSPF từ 4.9 đến 5.8) nhờ vào sự kết hợp của công nghệ điều khiển DC Inverter của Daikin và môi chất lạnh thế hệ mới R-32.

Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter.

1

Máy điều hòa không khí inverter điều chỉnh công suất dựa vào tải nhiệt, giảm thiểu cách biệt giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, mang lại sự thoải mái cao hơn so với máy không inverter. Tinh lọc không khí bằng công nghệ khử mùi từ phin lọc Apatit Titan.
Trong khi các lớp vi sợi kích cỡ micromet của phin lọc giữ bụi lại thì Apatit Titan có tác dụng hấp thụ các chất gây dị ứng và khử mùi hôi. Mang lại cho gia đình bạn một bầu không khí trong lành.
Phin lọc này sử dụng hiệu quả trong khoảng 3 năm nếu được vệ sinh 6 tháng một lần.

6

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng. Với quạt cấp thấp nhất, model công suất 2.0 và 2.5 kW có âm thanh khi vận hành chỉ 25 dB(A).
Khi lựa chọn chế độ dàn nóng/dàn lạnh hoạt động êm độ ồn giảm từ 3 đến 4 dB(A), mang đến cho bạn giấc ngủ ngon.

Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin 2 chiều 24000BTU inverter gas R32 FTHF71RVMV

Công suất Làm lạnh
Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
kW 7.1 (2.1- 7.5)
Btu/h 24,200
(7,200 -25,600)
Sưởi
Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
kW 7.1(2.1-7.5)
Btu/h 24,200
(7,200- 25,600)
Nguồn Điện 1 Pha,220-240V, 50Hz
Dòng điện hoạt động Làm lạnh Định mức A 10.9
Sưởi 10.9
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh Định mức
(Nhỏ nhất- Lớn nhất)
W 2,370(700 ~2,500)
Sưởi 2,370(700 ~2,500)
CSPF Làm lạnh kWh/kWh 5.50
DÀN LẠNH FTHF71RVMV
Màu mặt nạ Trắng sáng
Lưu lượng gió( Cao) Làm lạnh m3/min
(cfm)
21.0(710)
Sưởi 21.5(759)
Tốc độ quạt đại lý điều hoà 5 Bước, êm và tự động
Độ ồn
(Cao/ trung bình/Thấp/
Yên tĩnh)
Làm lạnh dB(A) 46/42/37/31
Sưởi 46/42/37/34
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 295x 990 x 266
Khối lượng kg 13
DÀN NÓNG RHF71MVMV
Màu vỏ máy Trắng ngà
Máy nén Loại Mày nén Swing loại kín
Môi chất lạnh Công suất mô tơ W 1,300
Loại R32
Khối lượng nạp kg 1.05
Độ ồn
(Cao/ Yên tĩnh)
Làm lạnh dB(A) 51/45
Sưởi dB(A) 52/46
Kích thước Cao x Rộng x Dày mm 595 x 845 x 300
Khối lượng máy kg 39
Giới hạn hoạt động Làm lạnh °CDB 19.4 đến 46
Sưởi °CDB 2.0 đến 20.0
Ống kết nối Lỏng mm Ø6.4
Hơi Ø15.9
Ống nước xả Ø16.0
Chiều dài tối đa m 30
Chênh lệnh độ cao tối đa 20