Danh mục sản phẩm

557x385-banner-web-SAMSUNG-TET

Thống kê

  • Người online: 0
  • Lượt truy cập hôm nay: 381
  • Số người truy câp hôm nay: 31
  • Lượt truy cập hôm qua: 3 290

Điều hòa không khí giá rẻ      Điều hòa Panasonic      Điều hòa Panasonic treo tường      Điều hòa Panasonic 1 chiều inverter 12000BTU U12TKH-8
  • Thông tin
  • Bảng giá lắp đặt

Máy điều hòa Panasonic 1 chiều inverter 12000BTU U12TKH-8 tiết kiệm điện 1 chiều lạnh là dòng sản phẩm cao cấp nhất của Panasonic ở dòng 1 chiều.  Với tiêu chuẩn chất lượng và đẳng cấp hàng đầu tích hợp nhiều tính năng và công nghệ tiên tiến mang đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất và hoàn hảo nhất cho người sử dụng.

Hiện nay các sản phẩm Inverter tiết kiệm điện đã quá quen thuộc với người sử dụng, khách hàng đã được trải nghiệm các dòng sản phẩm qua nhiều năm khẳng định dòng sản phẩm này tiết kiệm điện đến 65% và hoạt động hiệu quả.

Công nghệ Inverter tích hợp trong máy lạnh Panasonic luôn mang lại cảm giác thoải mái và tiện nghi ngay khi sử dụng với hiệu suất hoạt động lớn hơn 35% so với các loại điều hòa thông thường. Ngay khi căn phòng đạt được nhiệt độ cài đặt thì máy nén hoạt động với công suất tối thiểu giúp tiết kiệm điện hiệu quả.

Không chỉ như vậy, các mắt thần cảm biến tích hợp trong sản phẩm có thể tự điều chỉnh nhiệt độ và hướng gió với thời tiết bên ngoài cũng như nhiệt độ cơ thể sao cho người sử dụng có cảm giác thoải mái và dễ chịu nhất khi sử dụng.

Ở các phòng ngủ có diện tích < 20m2 thì sản phẩm điều hòa Panasonic 12000btu tiết kiệm điện này luôn là sự lựa chọn hàng đầu và được đánh giá cao nhất.

Kiểu dáng và sự tiện nghi khi sử dùng dòng sản phẩm điều hòa này của Panasonic vẫn luôn được đánh giá rất cao trong các công trình yêu cầu yếu tố thẩm mỹ.

Để tận hưởng cảm giác thoải mải và dễ chịu trong những ngày hè nóng bức hãy chọn mua những sản phẩm điều hòa Panasonic chính hãng tại công ty Thành An

Thông số kỹ thuật điều hòa Panasonic 1 chiều inverter 12000BTU U12TKH-8

Điều hòa Panasonic  (50Hz) CS-U12TKH-8
[CU-U12TKH-8]
Công suất làm lạnh  (nhỏ nhất – lớn nhất) Btu/h 11,900 (3,480-14,300)
kW 3.50 (1.02-4.20)
Chỉ số hiệu suất năng lượng (CSPF) 5,37
Thông số điện Điện áp V 220
Cường độ dòng A 4,6
Điện vào
(nhỏ nhất – lớn nhất)
W 950 (285-1,250)
Khử ẩm L/h 2,0
Pt/h 4,2
Lưu thông khí (Trong nhà/Hi) m3/min. 11,4
ft3/min. 400
Độ ồn Trong nhà (Hi/Lo/S-Lo)  (dB-A) 39/28/25
Ngoài trời (Hi)  (dB-A) 48
Kích thước Cao mm 296 (542)
inch 11-21/32 (21-11/32)
Rộng mm 870 (780)
inch 34-9/32 (30-23/32)
Sâu mm 236 (289)
inch 9-5/16 (11-13/32)
Khối lượng tịnh kg 9 (29)
lb 20 (64)
Đường kính ống dẫn Ống lỏng mm Ø6.35
inch 1/4
Ống ga mm Ø12.70
inch 1/2
Nối dài ống Chiều dài ống chuẩn m 7.5
Chiều dài ống tối đa m 20
Chênh lệch tối đa m 15
Lượng môi chất lạnh ga cần bổ sung g/m 10
Nguồn cấp điện Khối trong nhà/Indoor