Danh mục sản phẩm

557x385-banner-web-SAMSUNG-TET

Thống kê

  • Người online: 0
  • Lượt truy cập hôm nay: 3 236
  • Số người truy câp hôm nay: 578
  • Lượt truy cập hôm qua: 4 384

Điều hòa không khí giá rẻ      Điều hòa Daikin      Điều hòa treo tường Daikin      Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 12000Btu FTKQ35SVMV
  • Thông tin
  • Bảng giá lắp đặt

Máy lạnh Điều hòa Daikin 1 chiều inverter 12000Btu FTKQ35SVMV được sản xuất và tung ra thị trường vào những ngày đầu năm 2018  mang lại 1 luồng gió mới về việc chất lượng sản phẩm cực tốt đi đôi với việc giá cả vô cùng cạnh tranh.

dieu-hoa-daikin-inverter-ftkq25svmv-chinh-hang-gia-tot

Công nghệ tiết kiệm điện: hiện nay công nghệ phát triển nhu cầu sử dụng của người dân ngày càng tăng cao, việc sử dụng sản phẩm hiệu quả đi đôi với tiết kiệm điện năng là điều không thể thiếu trong mỗi sản phẩm.

dieu hoa daikin gia re

Thiết kế nhỏ gọn: nhằm mang lại 1 sản phẩm tiện nghi thì thiết kế là phần không thể thiếu trong mỗi  sản phẩm. Dàn lạnh chắc chắn, đẹp mắt kết hợp với sự nhỏ gọn của dàn nóng là sản phẩm tuyệt vời nhất đối với người tiêu dùng.

dieu-hoa-daikin-ftkq25svmv-gia-re-nhat-ha-noi

Làm lạnh nhanh: Ngay khi khởi động và cài đặt nhiệt độ mong muốn, căn phòng của bạn nhanh chóng đạt được nhiệt độ yêu cầu. Đây là 1 trong những điểm nổi bật của Daikin mà người sử dụng tin tưởng và chọn lựa.

Thông số kỹ thuật Điều hòa Daikin 12.000BTU 1 chiều inverter FTKQ35SVMV

Model Dàn Lạnh FTKQ35SVMV
  Dàn Nóng RKQ35SVMV
Môi chất Lạnh R32
Nguồn điện 1Ø 50Hz, 220V- 240V
Công suất định mức
( Tối thiểu- Tối đa)
kW 3.50
(1.3 ~3.8)
Điện năng tiêu thụ Làm lạnh W 1.200
CSPF Làm lạnh kWh/kWh 4.60 / 5
Dàn lạnh Kích thước( Cao x rộng x dày) mm 285 x 770 x 223
Trọng lượng kg 8
Độ ồn( Cao/ trung bình/ thấp/ rất thấp Làm lạnh dBA 37 / 33 / 28 / 24
Dàn nóng Kích thước( Cao x rộng x dày) mm 550 x 658 x 275
Trọng lượng kg 26
Độ ồn điều hòa Làm lạnh dBA 49
Lượng môi chất nạp kg 0.65
Chiều dài ống Chiều dài không cần nạp m 10
Chiều dài tối đa m 15
Chiều cao tối đa m 12
Ống kết nối Hơi mm Ø9.52 (3/8)
Lỏng mm Ø6.35( 1/4)
Giới hạn hoạt động Làm lạnh °CDB 19.4 ~ 46.0