Danh mục sản phẩm
Điều Hoà Thành An BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
BẢNG GIÁ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA TREO TƯỜNG
31/12/2015
(Áp dụng cho máy điều hòa treo tường: Công suất từ 9.000BTU – 24.000BTU)
| STT | VẬT TƯ | ĐVT | SL | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN |
| 1 | Ống đồng, bảo ôn (Ống đồng dầy 0.61mm, bảo ôn dầy 10mm) | – | |||
| 1,1 | Công suất 9.000BTU | Mét | 160.000 | – | |
| 1,2 | Công suất 12.000BTU | Mét | 170.000 | – | |
| 1,3 | Công suất 18.000BTU | Mét | 200.000 | – | |
| 1,4 | Công suất 24.000BTU( ống 0,71mm) | Mét | 240.000 | – | |
| 2 | Giá đỡ cục nóng | ||||
| 2,1 | Loại máy treo tường Công suất 9.000BTU-12.000BTU | Cái | 90.000 | – | |
| 2,2 | Loại máy treo tường Công suất 18.000BTU-24.000BTU | Cái | 120.000 | – | |
| 2,3 | Chân giá đại | Cái | 200.000 | – | |
| 2,4 | Chân giá dọc | Cái | 300.000 | – | |
| 3 | Chi phí nhân công lắp máy | – | |||
| 3,1 | Công suất 9.000BTU | Bộ | 200.000 | – | |
| 3,2 | Công suất 12.000BTU | Bộ | 250.000 | – | |
| 3,3 | Công suất 18.000BTU – 24.000BTU | Bộ | 300.000 | – | |
| 3,4 | Công suất 9.000BTU-12.000BTU (Máy tiết kiệm điện) | Bộ | 250.000 | – | |
| 3,5 | Công suất 18.000BTU-24.000BTU (Máy tiết kiệm điện) | Bộ | 350.000 | – | |
| 4 | Dây điện 2×1.5mm Trần Phú | Mét | 17.000 | – | |
| 5 | Dây điện 2×2.5mm Trần Phú | Mét | 22.000 | – | |
| 6 | Ống thoát nước mềm | Mét | 10.000 | – | |
| 7 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 | Mét | 20.000 | – | |
| 8 | Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn | Mét | 40.000 | – | |
| 9 | Attomat 1 pha | Cái | 90.000 | – | |
| 10 | Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước | Mét | 50.000 | – | |
| 11 | Vật tư phụ (băng cuốn, băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) | Bộ | 50.000 | – | |
| 12 | Chi phí phát sinh khác nếu có | Lỗ | – | ||
| 12,1 | Khoan rút lõi | Lỗ | 100.000 | – | |
| 12,2 | Chi phí thang dây | Bộ | 500.000 | – | |
| 12,3 | Chi phí nhân công tháo máy hoặc bảo dưỡng | Bộ | 150.000 | – | |
| 12,4 | Chi phí nạp ga bổ sung | Psi | 7.000 | – | |
| 12,5 | Chi phí đi đường ống đồng khi khách hàng cấp vật tư | Mét | 40.000 | – | |
| 12,6 | Chi phí kiểm tra, sửa chữa đường ống đã đi sẵn | Bộ | 100.000 | – | |
| 12,7 | Chi phí làm sạch đường ống bằng Gas hoặc Nitơ (ống đã sử dụng) | Bộ | 200.000 | – | |
| 12,8 | Chi phí đi đường ống nước cấp sẵn cứng | Mét | 10.000 | – | |
| 12,9 | Chi phí đi dây điện cấp sẵn | Mét | 4.000 | – | |
| 13 | Chi phí dàn giáo | Dàn | 200.000 | – | |
| 14 | Phí hút chân không | Bộ | 100.000 | – | |
| TỔNG | – | ||||
| – Ống đồng dày 0.61mm cho ống Ø6,Ø10,Ø12; – Ống đồng dày 7,1mm cho ống Ø16,Ø19 | |||||
| – Cam kết bảo hành chất lượng, lắp đặt trong vòng 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | |||||


